khái niệm thay thế- khái niệm đề xuất các phương án khác với những cách thức đã biết trước đó để đạt được một mục tiêu định trước
Konzept, das andere als die bisher bekannten Möglichkeiten zur Erreichung eines vorgegebenen Zieles aufzeigt
„Der Stiftungsrat genehmigte am Donnerstag ein Alternativkonzept, wonach alle notwendigen Büros und Studios samt dem geplanten Newsroom im vorhandenen Gebäudekomplex untergebracht werden sollen.“
Hội đồng quản trị quỹ đã phê duyệt vào thứ Năm một khái niệm thay thế, theo đó tất cả các văn phòng và studio cần thiết cùng với phòng tin tức theo kế hoạch sẽ được bố trí trong khu phức hợp tòa nhà hiện có.
„In den Abstimmungen vom Sonntag unterstützen alle drei Standortgemeinden dieses Alternativkonzept und erteilen dem Projekt des Bundes für einen Business-Flugplatz eine Absage.“
Trong các cuộc bỏ phiếu vào Chủ nhật, cả ba cộng đồng địa phương đều ủng hộ khái niệm thay thế này và từ chối dự án sân bay thương mại của liên bang.