

giới hạn tuổi- độ tuổi tối đa hoặc tối thiểu được cho phép (thường áp dụng cho một người để tham gia vào việc gì đó)
maximal oder minimal erlaubtes Alter (normalerweise einer Person, um an etwas teilzunehmen)
tuổi nghỉ hưu- (thế giới lao động) ngưỡng kết thúc cuộc sống lao động và bắt đầu thời kỳ hưởng lương hưu
(Arbeitswelt) Schwelle vom Ende des Arbeitslebens und Beginn der Rentenzeit