

gỗ thải- gỗ đã qua sử dụng cho mục đích nào đó và hiện được coi là chất thải cần xử lý hoặc nguyên liệu thứ cấp
„Holz, das bereits einem Verwendungszweck zugeführt worden war und als Abfall zur Altholzentsorgung oder als Sekundärrohstoff bereitsteht“
gỗ già- lượng gỗ trong rừng đã đạt đến độ tuổi hoặc kích thước có thể khai thác
ein Bestand, der seine Hiebsreife erreicht hat