

cây thủy tiên- Loài cây thân thảo có củ hoặc thân hành, mang hoa đối xứng tỏa tròn với sáu phần hoa.
Kraut mit Knolle oder Zwiebel und mit sechszählig radiärsymmetrischen Blüten
họ thủy tiên- Một họ thực vật thuộc bộ Măng tây.
eine Familie der Ordnung Spargelartige