der Amokläufer — Meaning: kẻ cuồng sát — BlauBerry
Amokläuferder
[ˈaːmɔkˌlɔɪ̯fɐ]NounPlural: Amokläufer
Definitions
1
kẻ cuồng sát- người lên cơn cuồng loạn và tấn công người khác một cách bạo lực, mất kiểm soát.
jemand, der Amok läuft
Wer versteht die Psyche eines Amokläufers?
Ai hiểu được tâm lý của một kẻ cuồng sát?
„Der sei ein unauffälliger Einzelgänger, der selbst in seinem Schützenverein keine großen Freundschaften pflegte, aber immer sehr nett gegrüßt habe.“
Amokläufer
“Kẻ cuồng sát là một người sống cô độc, kín đáo, ngay cả trong câu lạc bộ bắn súng của mình cũng không có nhiều tình bạn thân thiết, nhưng lúc nào cũng chào hỏi rất lịch sự.”