

khởi đầu- Mốc thời gian mang nghĩa sự bắt đầu, chẳng hạn của một thời điểm trong ngày hoặc của một thời đại.
zeitliche Definition im Sinne von Beginn, zum Beispiel einer Tageszeit oder eines Zeitalters
mở nắp- Việc mở lần đầu một vật chứa đã được đựng đầy và niêm kín.
erstmaliges Öffnen eines befüllten und verschlossenen Behältnisses
điểm lộ- Trong ngành mỏ, là tên gọi thông dụng chỉ vị trí nơi gặp được thân quặng; cũng đặc biệt chỉ mạch quặng đã lộ ra.
im Bergbau übliche Bezeichnung der Stelle, an der eine Lagerstätte angetroffen wird, speziell auch einen bloßgelegten Erzgang
gỗ mục- Gỗ đã trở nên mục nát, không còn đủ chắc để chịu rìu, tức gỗ bị thối hỏng.
morsch gewordenes und nicht mehr beilfestes Holz, angefaultes Holz
vết nứt- Chỗ bị hư hại có thể dẫn đến sự phá hủy.
beschädigte Stelle, die zur Zerstörung führen kann