

thánh giá chữ X- Cây thánh giá có dạng chữ X, gồm hai thanh chéo cắt nhau. Theo truyền thống, tông đồ Anrê đã bị đóng đinh trên cây thánh giá có hình dạng này.
ein X-förmiges Kreuz mit zwei diagonal verlaufenden, sich kreuzenden Balken. An einem Kreuz dieser Form soll der Apostel Andreas gekreuzigt worden sein.
giằng chữ X- Bộ phận kết cấu bằng gỗ có dạng chữ X hoặc hình thập, dùng để gia cố hoặc liên kết trong công trình.
X- und kreuzförmiges Konstruktionselement aus Holz
biển chữ X- Ký hiệu có hình dạng thánh giá chữ X dùng để cảnh báo nguy hiểm, chẳng hạn trong giao thông đường bộ trước chỗ giao cắt với đường sắt hoặc để đánh dấu chất nguy hại trong hóa học.
andreaskreuzförmige Symbole zum Anzeigen von Gefahren im Straßenverkehr (Andreaskreuz vor Bahnübergängen) oder für Gefahrstoffe in der Chemie