

chiếm hữu- Sự chiếm lấy và xác lập quyền sở hữu đối với một vật vô chủ, không thuộc quyền sở hữu của ai.
Inbesitznahme einer herrenlosen Sache
chiếm đoạt- Sự lấy và nắm giữ một tài sản một cách trái phép, không có quyền hợp pháp.
unrechtmäßige Inbesitznahme einer Sache
tiếp thu- Quá trình đạt được và lĩnh hội kiến thức, kỹ năng, cách ứng xử, hệ tư tưởng hoặc những điều tương tự, chẳng hạn thông qua học tập, rèn luyện hoặc làm quen dần.
Erwerb von Wissen, Fähigkeiten, Verhaltensweisen, Ideologien oder Ähnlichem, beispielsweise durch Lernen, Üben oder Angewöhnung