

đề nghị- Đề xuất
Vorschlag
chào mua- Đề xuất mua
Kaufvorschlag
đề nghị giao kết hợp đồng- Yêu cầu ràng buộc nhằm mục đích ký kết hợp đồng được đưa ra đối với người khác (§ 145 BGB)
einem anderen gegenüber abgegebener auf die Schließung eines Vertrags gerichteter bindender Antrag (§ 145 BGB)
cung- Tổng thể các hàng hóa và dịch vụ có sẵn trên thị trường
Gesamtheit der auf dem Markt verfügbaren Waren und Dienstleistungen
phần cung cấp- Số lượng được phân bổ, số lượng được cung cấp cho ai đó
das Zugemessene, das einem zur Verfügung gestellt wird
khuyến mãi- (Ưu đãi) đặc biệt có lợi
(günstiges) Sonderangebot
mặt hàng cung cấp- Tổng thể các mặt hàng và/hoặc dịch vụ của một doanh nghiệp
Gesamtheit der Waren- und/oder Dienstleistungspalette eines Gewerbetreibenden