

gáy- Phần sau của cổ, nối giữa đầu và vai; gáy.
Nacken
Werkzeug eines Goldschmieds zur Druckpolitur
cá hồi vân- Một loại cá hồi vân có thịt màu hồng cam, dùng làm thực phẩm.
Lachsforelle
bơ- Chất béo thực phẩm làm từ sữa, thường dùng để phết lên bánh mì hoặc nấu ăn.
Butter