

khoác lác- Sự tự nhận hoặc làm ra vẻ như mình có khả năng hay năng lực nào đó mà thực ra mình không có.
Angabe, Vorgabe von etwas, das man eigentlich nicht kann
mạo nhận- Sự chiếm nhận hoặc tự nhận một địa vị, danh hiệu hay quyền lợi mà bản thân không có quyền được hưởng.
unberechtigte Inanspruchnahme von etwas, das einem nicht zusteht
ngạo mạn- Thái độ kiêu căng, tự cao, hỗn xược hoặc trơ tráo đối với người khác.
Überheblichkeit, Arroganz, Frechheit, Unverschämtheit