

sự sắp xếp, đội hình- sự hình thành được thực hiện theo một trật tự nhất định
in einer bestimmten Ordnung vollzogene Formation
chỉ thị, mệnh lệnh- quyết định hoặc chỉ dẫn mang tính chính quyền, mệnh lệnh
behördliche Entscheidung, Weisung
cấu trúc, sự sắp đặt- cấu trúc của các vật thể có trật tự
Struktur geordneter Körper