

thợ vạch dấu- Người tạo các dấu mốc hoặc vạch khắc trên phôi hay chi tiết gia công để chuẩn bị cho các bước chế tạo tiếp theo.
Person, die Markierungen auf einem Werkstück anbringt (einritzt)
mồi nhử- Người dùng cách quảng bá giật gân để thu hút sự chú ý đến một sản phẩm hoặc dịch vụ; hoặc yếu tố, nội dung, vật phẩm được dùng để kích thích sự tò mò hay ham muốn tìm hiểu thêm.
Person, die marktreißerisch auf ein Produkt oder eine Leistung aufmerksam macht; Objekt, das Lust auf mehr machen soll