

sơn phủ- Hành động quét hoặc phủ sơn lên một bề mặt.
Anstreichen mit Farbe, Auftragen von Farbe
lớp sơn- Lớp màu hoặc sơn đã được phủ lên bề mặt.
aufgetragene Farbe
sắc thái- Nét ý nghĩa phụ, hơi hướng hoặc sắc thái gợi ra từ một điều gì đó.
Beigeschmack, Nebenton von etwas