sinh viên nhân học- Người đang học ngành nhân học tại một trường đại học hoặc cơ sở giáo dục bậc cao.
Person, die an einer Hochschule Anthropologie studiert
„In Manhattan, in Gesellschaft all dieser kichernden Anthropologiestudenten, kann man die Arbeit an so einem Thema nicht lange ertragen und ergreift gern die Gelegenheit, wenn einem geraten wird, ein bisschen Feldforschung zu betreiben.“
“Ở Manhattan, giữa đám sinh viên nhân học cứ khúc khích cười như thế, người ta không thể chịu đựng việc nghiên cứu một đề tài như vậy lâu được, và sẽ gladly nắm lấy cơ hội khi được khuyên nên đi làm một chút nghiên cứu thực địa.”