der Antifaschist — Meaning: người chống phát xít — BlauBerry
Antifaschistder
[ˌantifaˈʃɪst]NounPlural: Antifaschisten
Definitions
1
người chống phát xít- Người đại diện cho hoặc theo tư tưởng chống chủ nghĩa phát xít, tích cực phản đối phát xít và các lực lượng, tư tưởng liên quan.
Vertreter des Antifaschismus
„ ‚Da sind sie hingerichtet worden, die Antifaschisten, nicht wahr Herr Wachtmeister?‘ Er sah mich schräg an und nickte: ‚Ja, da hat der [Johann] Reichart gehaust …‘ “
“‘Họ đã bị xử tử ở đó, những người chống phát xít, phải không ngài cảnh sát?’ Ông ta liếc nhìn tôi rồi gật đầu: ‘Đúng, [Johann] Reichart đã hoành hành ở đó…’”