Search vocabulary...
Dictionary lookup
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
die Antiquitätensammlung — Meaning: bộ sưu tập đồ cổ
Antiquitätensammlung
die
[antikviˈtɛːtn̩ˌzamlʊŋ]
Noun
Plural: Antiquitätensammlungen
Definitions
1
bộ sưu tập đồ cổ
- Tập hợp các món đồ cổ được sưu tầm và lưu giữ.
Sammlung von Antiquitäten
Leider kam auch die
Antiquitätensammlung
der Familie unter den Hammer.
Đáng tiếc là bộ sưu tập đồ cổ của gia đình cũng đã bị đem ra bán đấu giá.
„All dieser und anderer Trödelkram aus der Rumpelkammer vieler Zeiten bot sich dar wie eine
Antiquitätensammlung
in einem Museum.“
“Tất cả đống đồ cũ kỹ này và những thứ linh tinh khác từ căn phòng chứa đồ của bao thời kỳ hiện ra như một bộ sưu tập đồ cổ trong viện bảo tàng.”
Noun