

phản đề- Ý kiến hoặc mệnh đề đối lập với một luận đề, được nêu ra để phản bác hoặc đối chiếu với luận đề đó.
Gegenbehauptung; einer These entgegengestellte These
phép đối lập- Thành phần của một biện pháp tu từ trong đó sự tương phản hay đối lập được nhấn mạnh một cách đặc biệt.
Teil einer Redefigur, in der ein Gegensatz besonders betont wird