

thì vô định- Phạm trù chia động từ trong một số ngôn ngữ Ấn-Âu, dùng để biểu thị một hành động hoặc một quá trình đã hoàn tất, không chủ yếu nhấn mạnh vào thời gian diễn ra.
Kategorie der Konjugation (Verbflexion) in einigen indogermanischen (indoeuropäischen) Sprachen, die eine abgeschlossene Handlung oder einen abgeschlossenen Prozess darstellt.
dạng vô định- Dạng động từ ở thì vô định.
Verbform im Aorist [1]