

đột quỵ- Rối loạn xảy ra đột ngột ở các vùng của não, thường do mạch máu não bị tắc hoặc vỡ, gây tổn thương chức năng não.
schlagartig auftretende Störung von Hirnbereichen
chết ngọn- Hiện tượng phần ngọn hoặc toàn bộ tán của cây ăn quả hạch bị chết đi đột ngột, một phần hoặc hoàn toàn.
„plötzliches teilweises oder gänzliches Absterben der Krone von Steinobstbäumen“