der Apothekennotruf — Meaning: số khẩn cấp nhà thuốc
Apothekennotrufder
[apoˈteːkn̩ˌnoːtʁuːf]Noun
Definitions
1
số khẩn cấp nhà thuốc- Số điện thoại của nhà thuốc có thể gọi trong trường hợp khẩn cấp để được cung cấp thuốc.
Telefonnummer einer Apotheke, die in Notfällen angerufen werden kann und Medikamente liefert
„Teheran ist mit Apotheken gut versorgt und Medikamente (oft Generika) sind billig. Wer eine Nachtapotheke benötigt, bittet am besten jemanden an der Hotelrezeption, für ihn den Apothekennotruf (191) anzurufen […].“
Teheran có hệ thống nhà thuốc được cung cấp rất đầy đủ và thuốc men (thường là thuốc gốc) rẻ. Ai cần một nhà thuốc trực đêm thì tốt nhất nên nhờ ai đó ở quầy lễ tân khách sạn gọi số khẩn cấp nhà thuốc (191) giúp mình […].
„Informationen über die Bereitschaftszeiten der Apotheken erhalten die Patienten im Service-Teil der NÖN, aber auch in Gemeindenachrichten, über den Apothekennotruf 1455 und im Internet […].“
Bệnh nhân có thể nhận thông tin về thời gian trực của các nhà thuốc trong phần dịch vụ của NÖN, cũng như trong các bản tin của địa phương, qua số khẩn cấp nhà thuốc 1455 và trên Internet […].