

đơn thỉnh cầu- Văn bản hoặc lời thỉnh cầu chính thức nhằm xin một điều gì đó; đơn kiến nghị, đơn xin.
ein Gesuch, eine Bittschrift
đơn ứng tuyển- Hồ sơ hoặc việc nộp đơn để xin một vị trí, chức vụ hay công việc; sự ứng tuyển.
Bewerbung
sự áp dụng- Việc cho dùng hoặc sử dụng thuốc men, dược phẩm hay phương pháp chữa trị.
das Verabreichen, das Anwenden von Heilmitteln, Arzneimitteln
đồ đắp vải- Phần trang trí được khâu đắp lên vải hoặc quần áo; họa tiết đính trên vải để làm đẹp.
eine Aufnäharbeit, ein auf einen Stoff aufgenähtes Muster, eine Verzierung des Stoffes, Kleiderschmuck, Wäscheschmuck
ứng dụng- Chương trình phần mềm dành cho người dùng để thực hiện một hay nhiều chức năng cụ thể.
ein Software-Programm für Anwender, ein Anwendungsprogramm
hình gắn bảng- Các ký hiệu hoặc hình minh họa được gắn, đặt hoặc dính lên bảng, bản đồ hay vật tương tự để phục vụ giảng dạy hoặc trực quan minh họa.
auf Tafeln, Karten oder Ähnlichem aufgebrachte, aufgelegte, haftende Symbole im Unterricht oder für Anschauungszwecke, Demonstrationszwecke
công dụng- Sự sử dụng, cách dùng hoặc mục đích áp dụng của một vật hay phương tiện nào đó.
Anwendung, Gebrauch
ý lễ- Việc cử hành một thánh lễ theo ý chỉ dành cho một nhu cầu cụ thể hoặc cho một hay nhiều người nhất định.
das Feiern einer Messe für bestimmte Anliegen oder Personen