

đồng vị ngữ- Thành phần phụ có thể lược bỏ trong một cụm từ hoặc thành phần câu (thường là cụm danh từ), thường đứng cùng cách với danh từ được quy chiếu và cùng chỉ một sự vật, một người hoặc nội dung tương tự. Nó cũng có thể đứng ở cách chủ cách khác với danh từ được quy chiếu. Nhiều nhà ngôn ngữ học xem đồng vị ngữ là một dạng đặc biệt của thành phần định ngữ, nhưng về mặt cú pháp nó hoạt động khác.
(weglassbare) Beistellung im (nominalen, …) Satzglied, die meistens im gleichen Kasus wie das Bezugsnomen steht und auf den gleichen Sachverhalt, die gleiche Person oder Ähnliches verweist. Sie kann auch abweichend vom Bezugsnomen im Nominativ stehen. (Viele Linguisten betrachten Appositionen als eine Sonderform des Attributs; sie verhalten sich aber syntaktisch anders.)
sự bồi đắp- Sự gắn thêm hoặc lắng đọng các chất, chẳng hạn như sự tăng bề dày của vách tế bào thực vật hoặc sự bồi đắp chất xương trong quá trình hình thành xương.
„Anlagerung von Substanzen (zum Beispiel Dickenwachstum pflanzlicher Zellwände oder Anlagerung von Knochensubstanz beim Aufbau der Knochen)“