

tượng công nhân- tượng đài được dựng lên để tôn vinh giai cấp công nhân.
ein Monument zur Ehrung der Arbeiterklasse
kẻ lười biếng- người công nhân chỉ đứng không, không làm việc thay vì thực hiện công việc của mình.
ein Arbeiter, der untätig herumsteht, anstatt seine Arbeit zu machen