

áp suất làm việc- mức áp suất chất lưu được quy định hoặc dự kiến trong một hệ thống kỹ thuật khi vận hành
vorgesehener Fluiddruck in einem technischen System
áp lực công việc- gánh nặng tâm lý do các điều kiện tại nơi làm việc gây ra
seelische Belastung, die durch Bedingungen am Arbeitsplatz ausgelöst wird