

đi lao động- hoạt động hoặc đợt huy động một người hay một nhóm người để thực hiện một công việc nhất định
Aktion, bei der eine Person/eine Personengruppe für eine bestimmte Arbeit eingesetzt wird
tận lực- sự nỗ lực, dốc sức một cách cao độ để hoàn thành công việc thành công
intensive Bemühung um eine erfolgreiche Bewältigung einer Arbeit