vấn đề thất nghiệp- Vấn đề nảy sinh cho xã hội, chính trị hoặc các lĩnh vực khác do có nhiều người bị thất nghiệp.
Problem, das (für die Gesellschaft, die Politik, …) daraus entsteht, dass viele Menschen arbeitslos sind
„Und jeder Mensch mit etwas Verstand wußte ebenso, daß eine Regierung, die ihr Arbeitslosenproblem durch die Rüstungsindustrie löste, nur zwei Möglichkeiten hatte: Krieg oder eine interne Katastrophe.“
“Và bất kỳ ai có chút lý trí cũng đều biết rằng một chính phủ giải quyết vấn đề thất nghiệp của mình bằng ngành công nghiệp vũ trang thì chỉ có hai khả năng: chiến tranh hoặc một thảm họa trong nội bộ.”