thiếu việc- Tình trạng không có đủ việc làm hoặc thiếu công việc để làm.
Fehlen von/Mangel an Arbeit
lỗi thi công- Sai sót, khuyết điểm hoặc lỗi xảy ra trong quá trình thực hiện công việc hay trong chất lượng lao động.
Fehler bei der Arbeitsleistung