an toàn lao động- Sự an toàn của người lao động hoặc sự an toàn tại nơi làm việc, bao gồm các biện pháp nhằm phòng ngừa tai nạn và bảo vệ sức khỏe trong quá trình làm việc.
Sicherheit von Arbeitenden oder am Arbeitsplatz
„Investieren Sie mit unseren Seminaren im Bereich Arbeitssicherheit und Gesundheitsschutz gezielt in die Gesundheit Ihrer Mitarbeiter und steigern Sie nachhaltig die in Ihrem Unternehmen.“
Arbeitssicherheit
Hãy đầu tư một cách có mục tiêu vào sức khỏe của nhân viên quý vị bằng các hội thảo của chúng tôi trong lĩnh vực an toàn lao động và bảo hộ sức khỏe, đồng thời nâng cao bền vững mức độ an toàn lao động trong doanh nghiệp của quý vị.
„Jeder Vorgesetzte hat zur Gewährleistung der Arbeitssicherheit in seinem Bereich diese Anordnungen und Maßnahmen umzusetzen, ggf. auch durch ergänzende Festlegungen zu konkretisieren und zu überwachen.“
Mỗi người quản lý, để bảo đảm an toàn lao động trong phạm vi của mình, phải thực hiện các chỉ thị và biện pháp này, khi cần cũng phải cụ thể hóa thêm bằng các quy định bổ sung và giám sát việc thực hiện.