

thú kéo- vật nuôi được dùng để làm những công việc nhất định, đặc biệt là để kéo hoặc chở các tải nặng
Nutztier, das für bestimmte Arbeiten eingesetzt wird, besonders zum Ziehen oder Transport von Lasten
mọt việc- người làm việc không mệt mỏi và rất nặng nhọc, đối với người này công việc giữ vị trí ưu tiên trong cuộc sống
jemand, der unermüdlich und schwer arbeitet, bei dem Arbeiten eine vorrangige Stelle im Leben einnimmt