

năng lực lao động- Khả năng và mức độ mà một con người có thể làm việc hoặc hoạt động một cách hiệu quả, tạo ra năng suất.
Fähigkeit und Kapazität eines Menschen, Arbeit zu leisten / produktiv zu sein
công suất làm việc- Khả năng của máy móc, thiết bị, hệ thống, vật liệu hoặc đối tượng tương tự trong việc thực hiện công việc hay hoàn thành những nhiệm vụ nhất định.
Kapazität (einer Maschine, eines Geräts, Systems, Materials oder Ähnlichen) Arbeit zu verrichten oder bestimmte Aufgaben zu erfüllen