

nghĩa vụ lao động- Sự ràng buộc phải làm việc cho người sử dụng lao động trong khuôn khổ một quan hệ lao động, hoặc nghĩa vụ phải thực hiện những công việc hay dịch vụ lao động nhất định, thường do cơ quan nhà nước hoặc quyền lực quân chủ áp đặt.
Verpflichtung, (im Rahmen eines Arbeitsverhältnisses) für den Arbeitgeber tätig zu sein beziehungsweise Verpflichtung, bestimmte (meistens durch eine staatliche oder königliche Autorität auferlegte) Arbeitsaufgaben oder -dienste zu erfüllen