die Armbanduhr — Meaning: đồng hồ đeo tay — BlauBerry
Armbanduhr
die
[ˈaʁmbantˌʔuːɐ̯]NounPlural: Armbanduhren
Definitions
1
đồng hồ đeo tay- một chiếc đồng hồ được gắn vào dây đeo và đeo trên cổ tay
eine an einem Armband befestigte Uhr
Er trägt an seinem linken Handgelenk eine vornehme Armbanduhr.
Anh ấy đeo một chiếc đồng hồ đeo tay sang trọng ở cổ tay trái.
In den 1960er Jahren war es noch nicht selbstverständlich, eine Armbanduhr zu haben. Heute ist sie schon fast nicht mehr notwendig, weil jedes Handy oder Smartphone die Zeit anzeigt.
Vào những năm 1960, việc có một chiếc đồng hồ đeo tay vẫn chưa phải là điều hiển nhiên. Ngày nay, nó gần như không còn cần thiết nữa, vì mọi điện thoại di động hay điện thoại thông minh đều hiển thị thời gian.