

băng tay- Một dải vải đeo quanh cánh tay để biểu thị dấu hiệu, tư cách hoặc sự thuộc về một tổ chức hay nhóm nào đó.
über den Arm gestreiftes Stück Stoff als Zeichen für etwas
băng treo tay- Một dải vải dùng để đỡ cánh tay, trong đó cánh tay được đặt vào nhằm giảm tải và làm nhẹ bớt áp lực lên vai hoặc tay bị đau.
Stoff, in den ein Arm zwecks Entlastung eingehängt wird