

bắt giữ- Việc bắt giữ hoặc tạm giam một người bị nghi ngờ hoặc bị buộc tội, thường do cảnh sát thực hiện.
Festnahme/Verhaftung eines Verdächtigen/Beschuldigten (meistens durch die Polizei)
khóa chốt- Cơ cấu cơ khí dùng để cố định các bộ phận chuyển động ở một vị trí nhất định.
mechanische Vorrichtung zum Feststellen beweglicher Teile
sự cố định- Quá trình cố định các bộ phận chuyển động bằng cơ khí, chẳng hạn bằng một cái chốt.
Vorgang, bei dem bewegliche Teile mechanisch fixiert werden, zum Beispiel durch einen Riegel