vận đen- Sự xui xẻo, đen đủi hoặc tình huống rất bất lợi mà một người phải chịu.
Pech, Missgeschick
Wer so viel Unsinn macht, hat bei uns die Arschkarte gezogen.
Ai làm quá nhiều chuyện ngu ngốc như vậy thì ở chỗ chúng tôi đúng là rút phải lá bài vận đen.
„Paul war auch bei diesem Treffen dabei, natürlich, und ich fühlte mich nicht nur[,] als hätte ich mir die Arschkarte selbst ausgesucht, sondern als wären alle Arschkarten der Welt auf einmal auf mich eingestürzt und hätten mich unter sich begraben.“
“Paul cũng có mặt trong buổi gặp này, tất nhiên rồi, và tôi cảm thấy không chỉ như thể chính mình đã tự chọn lấy lá bài vận đen, mà còn như thể mọi lá bài vận đen trên thế giới cùng lúc đổ ập xuống người tôi và chôn vùi tôi bên dưới chúng.”