

sự cấu âm- Sự tạo ra âm thanh lời nói nhờ các cơ quan cấu âm.
Bildung von Lauten mit Hilfe der Artikulationsorgane
cách nhả tiếng- Sự phân biệt trong cách tạo âm khi hát và khi chơi nhạc cụ.
die Differenzierung der Tonerzeugung beim Singen und Musizieren
đỉnh khớp- Trong toán học, là một đỉnh của đồ thị mà nếu loại bỏ nó thì số thành phần liên thông của đồ thị sẽ tăng lên.
ein Knoten eines Graphen mit bestimmten Eigenschaften
phân đoạn- Sự phân chia theo thời gian của các tiết học hoặc các quá trình học tập.
die zeitliche Gliederung von Unterrichtsstunden oder Lernprozessen
động tác nhai- Các chuyển động nhai của xương hàm dưới.
die Kaubewegungen des Unterkiefers
phương pháp nối- Một phương pháp để thiết kế các mối liên kết trong các yếu tố hình thức.
eine Methode zur Gestaltung der Verbindungen in den formalen Elementen