der Asienhandel — Meaning: thương mại châu Á — BlauBerry
Asienhandelder
[ˈaːzi̯ənˌhandl̩]Noun
Definitions
1
thương mại châu Á- Hoạt động buôn bán các hàng hóa có nguồn gốc từ châu Á và/hoặc diễn ra qua các tuyến đường thương mại đi qua châu Á.
Handel mit aus Asien stammenden Waren und/oder über durch Asien verlaufenden Handelsrouten
„Wenn ich wieder nach Hause komme, werde ich von Plymouth bis zur Zuidersee alle alten Seebären zusammentrommeln, und dann werden wir den ganzen Asienhandel übernehmen.“
“Khi tôi trở về nhà, tôi sẽ tập hợp tất cả những lão thủy thủ già từ Plymouth đến Zuidersee, rồi chúng ta sẽ nắm lấy toàn bộ hoạt động thương mại châu Á.”