Search vocabulary...
Dictionary lookup
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
die Asphaltstraße — Meaning: đường nhựa — BlauBerry
Asphaltstraße
die
[ˈasfaltˌʃtʁaːsə]
Noun
Plural: Asphaltstraßen
Definitions
1
đường nhựa
- Con đường có bề mặt được phủ bằng nhựa đường.
Straße mit einer Asphaltdecke
„Dann betrachtete ich die Umrisse der dunklen Tannen und die breite
Asphaltstraße
unter mir.“
“Sau đó tôi ngắm nhìn những đường nét của các cây thông sẫm màu và con đường nhựa rộng lớn ở dưới tôi.”
„Ich schritt durch das Freilichtmuseum der Zunftgräber, überquerte eine
Asphaltstraße
und befand mich in einem verwunschenen Rhododendronhain.“
“Tôi bước qua bảo tàng ngoài trời của những ngôi mộ phường hội, băng qua một con đường nhựa và thấy mình ở trong một lùm đỗ quyên như bị mê hoặc.”
Noun