

luật tị nạn- Tổng thể các quy định pháp luật của một quốc gia liên quan đến việc bảo hộ bằng hình thức cho tị nạn.
Gesamtheit der Rechtsregeln eines Staates, die die Schutzgewährung mittels Asyls betreffen
quyền tị nạn- Quyền mang tính cá nhân được trao vì lý do bị đàn áp chính trị, tôn giáo hoặc các hình thức đàn áp khác, nhằm bảo vệ người đó khỏi sự đàn áp như vậy.
subjektives Recht, das aus Gründen politischer, religiöser oder anderer Verfolgung gewährt wird und vor dieser so gearteten Verfolgung schützt