der Atemschutz — Meaning: mặt nạ phòng độc — BlauBerry
Atemschutzder
[ˈaːtəmˌʃʊt͡s]Noun
Definitions
1
mặt nạ phòng độc- Thiết bị dùng để ngăn người sử dụng hít phải không khí có hại, độc hại hoặc mang mầm bệnh.
Vorrichtung, die das Einatmen schädlicher, giftiger oder infektiöser Luft verhindern soll
„Von Zeit zu Zeit warf ich einen Blick zu ihm und konnte kurz erhaschen, dass er seinen Atemschutz trug und etwas auf die mitgebrachte Leinwand sprayte, die auf einer Staffelei stand.“
Thỉnh thoảng tôi liếc nhìn ông ấy và có thể thoáng thấy rằng ông ấy đang đeo mặt nạ phòng độc và phun gì đó lên tấm vải mang theo, được đặt trên một giá vẽ.
„Dies ist ein sehr harter und vor allem zeitraubender Einsatz, insbesondere dann, wenn schwerer Atemschutz, Bergungsgerät etc. schnellstmöglich an Bord geschafft werden müssen.“
Đây là một nhiệm vụ rất vất vả và trên hết rất tốn thời gian, đặc biệt là khi phải đưa thiết bị bảo hộ hô hấp hạng nặng, thiết bị cứu hộ v.v. lên tàu nhanh nhất có thể.