der Atomausstieg — Meaning: bỏ hạt nhân — BlauBerry
Atomausstiegder
[aˈtoːmˌʔaʊ̯sʃtiːk]NounPlural: Atomausstiege
Definitions
1
bỏ hạt nhân- việc chấm dứt và không tiếp tục sử dụng năng lượng hạt nhân, đặc biệt là điện hạt nhân
Verzicht auf weitere Nutzung der Atomenergie
Es gibt genügend Gründe für einen Atomausstieg.
Có đủ lý do để từ bỏ điện hạt nhân.
„Die Parteien stellen sich auf den Wahlkampf ein, arbeiten Programme aus, streiten über Mehrwertsteuern, Atomausstiege und Verbraucherschutz.“
“Các đảng phái chuẩn bị cho chiến dịch tranh cử, xây dựng chương trình, tranh cãi về thuế giá trị gia tăng, việc từ bỏ điện hạt nhân và bảo vệ người tiêu dùng.”