

bãi bồi ven sông- Tiếng Đức Nam Bộ, tiếng Áo: khu vực địa hình bằng phẳng ven sông, có đồng cỏ và rừng.
süddeutsch, österreichisch: flaches Gelände an einem Fluss mit Wiesen und Wald
sông nhánh- tiếng Đức miền Bắc: Sông hoặc dòng nước lớn hơn một con suối hoặc tiếng Đức Hạ Đức Beek
norddeutsch: Fluss oder Wasserlauf, der größer als ein Bach oder niederdeutsch Beek ist