

diện mạo ngoài- hình dáng và cách thiết kế có thể nhìn thấy được khi đứng trước một vật hay công trình và quan sát nó từ bên ngoài
die Form und Gestaltung, die man sieht, wenn man vor etwas steht und es anschaut
cái nhìn bên ngoài- cách nhìn nhận mà một người có được khi quan sát một sự việc hoặc một người nào đó từ khoảng cách nhất định, từ bên ngoài
Auffassung, die jemand gewinnt, der etwas oder jemanden mit etwas Abstand (von außen) betrachtet