

xây dựng, thi công- quá trình xây dựng một tòa nhà, một hệ thống hoặc một cấu trúc thuộc bất kỳ loại nào
der Vorgang des Aufbauens eines Gebäudes, eines Systems oder einer sonstwie gearteten Struktur
cấu trúc, tổ chức- sự sắp xếp hoặc cấu trúc của một hệ thống hiện có (cấu trúc bên trong)
die Gliederung oder Struktur eines bestehenden Systems (innerer Aufbau)
thượng tầng, phần trên- một phần được lắp thêm hoặc đặt trên một hệ thống hiện có (phần trên của một tòa nhà, thân xe, con tàu)
ein Aufsatz oder etwas Aufgesetztes auf ein bestehendes System (oberer Teil eines Gebäudes, einer Karosserie, eines Schiffes)