

người tái thiết- Người giúp khôi phục lại các cơ cấu, công trình hoặc hệ thống, thường là những thứ đã bị chiến tranh tàn phá; người thực hiện công việc hỗ trợ tái thiết.
jemand, der mithilft (zumeist durch Krieg zerstörte) Strukturen wiederherzustellen; jemand, der Aufbauhilfe leistet
người lắp dựng- Người giúp dựng nên một cơ sở hạ tầng tạm thời cần dùng trong thời gian ngắn, chẳng hạn như sân khấu hoặc những hạng mục tương tự.
jemand, der mithilft eine vorübergehend benötigte Infrastruktur (zum Beispiel Bühne oder dergleichen) aufzubauen
người xây dựng- Người tham gia hỗ trợ một dự án xây dựng trên tinh thần tự nguyện và không được trả công, qua đó góp phần vào công cuộc xây dựng hoặc tái thiết đất nước; người tham gia hoạt động xây dựng quốc gia với tư cách tình nguyện viên.
jemand, der an einem Bauvorhaben „freiwillig und unbezahlt“ mithilft und dadurch zum nationalen (Wieder)aufbau beiträgt; jemand, der sich ehrenamtlich am Nationalen Aufbauwerk beteiligt