

giải thể- hành động chấm dứt hoặc hủy bỏ một cái gì đó
das Aufheben, Beenden von etwas
lời giải- việc tìm ra đáp án hoặc làm sáng tỏ một câu đố hay bí mật
die Lösung oder Aufklärung eines Rätsels oder Geheimnisses
độ phân giải- khả năng của một thiết bị trong việc phân biệt các đại lượng vật lý có cùng thứ nguyên
stellt die Fähigkeit einer Einrichtung dar, physikalische Größen gleicher Dimension zu unterscheiden
độ phân giải- số lượng điểm ảnh (pixel) trên mỗi hàng và mỗi cột (hoặc mật độ của chúng) của một màn hình
Anzahl der Bildpunkte (Pixel) pro Zeile und Spalte (bzw. deren Dichte) eines Bildschirms
độ phân giải- độ chính xác khi chuyển đổi một tín hiệu tương tự sang số
Genauigkeit bei der Erfassung eines analogen Signals
sự giải kết- việc kết thúc một sức căng về âm điệu và/hoặc hủy bỏ một dấu hóa
Beendigung einer tonalen Spannung und/oder das Aufheben eines Vorzeichens