sự sẵn sàng tiếp nhận- Đặc tính hoặc trạng thái sẵn sàng tiếp nhận một điều gì đó hoặc sẵn sàng được tiếp nhận.
Eigenschaft/Zustand, dazu bereit zu sein, etwas aufzunehmen oder aufgenommen zu werden
„Wir wollen eine humanitäre Aufnahmepolitik, bei der der Bund und die Länder kooperativ zusammenarbeiten und die die Aufnahmebereitschaft von Kommunen und Ländern nicht mehr ignoriert.“
“Chúng tôi muốn một chính sách tiếp nhận mang tính nhân đạo, trong đó chính quyền liên bang và các bang cùng phối hợp làm việc, và không còn phớt lờ sự sẵn sàng tiếp nhận của các địa phương và các bang nữa.”
„Abseits der technischen Umsetzbarkeit geht es um Fragen gesellschaftlicher Akzeptanz und der Aufnahmebereitschaft für Neues.“
“Ngoài khả năng triển khai về mặt kỹ thuật, còn liên quan đến những câu hỏi về sự chấp nhận của xã hội và sự sẵn sàng tiếp nhận cái mới.”