

điều phối thu- Người giữ vị trí chỉ đạo, tổ chức và điều phối trong quá trình thực hiện các hoạt động ghi hình, thu âm, ghi tiếng hoặc các dạng ghi lại khác.
jemand, der bei der Durchführung von (filmischen, musikalischen, sprachlichen, …) Aufzeichnungen eine organisatorisch leitende Position innehat