

bạo động, nổi loạn- (đặc biệt là chống lại các tình trạng bất ổn chính trị, chống lại quyền lực nhà nước) sự nổi dậy và tụ tập ồn ào (đôi khi mang tính bạo lực)
(vor allem gegen politische Missstände, gegen die Staatsgewalt gerichtetes) tumultartiges (bisweilen gewalttätiges) Aufbegehren und Zusammenrotten
xáo động, rối bời- sự xáo trộn mạnh mẽ của cảm xúc và tâm trạng
heftige Gefühls- und Gemütsbewegung
hỗn loạn, cuồng nộ- theo nghĩa bóng từ [2]: sự vận động dữ dội của các thế lực tự nhiên
im übertragenen Sinne zu [2]:heftige Bewegung von Naturgewalten